1. Startia Lab General Software License Terms and Conditions

Startia Lab General Software License Terms and Conditions

スターティアラボ ソフトウェア共通約款

Thỏa thuận chung về sử dụng phần mềm – Startia Lab

第1条(本共通約款の目的)

Điều 1 (Mục đích của Thỏa thuận chung này)


  1. この「スターティアラボソフトウェア共通約款」(以下「本共通約款」といいます。)は、以下の各号のソフトウェア(以下「本ソフトウェア」といいます。)の使用許諾契約(以下「本契約」といいます。)に共通して適用される契約条件を定めることを目的としています。 なお、原則としては、本ソフトウェアには、お申込者向けにカスタマイズされたソフトウェアは含まれないものとします。
  2. “Thỏa thuận chung về phần mềm Startia Lab” (sau đây gọi là “Thỏa thuận chung”) này quy định các điều kiện thỏa thuận áp dụng chung cho các hợp đồng cấp bản quyền sử dụng (sau đây gọi là “Hợp đồng”) các phần mềm sau (sau đây gọi là “Các phần mềm”). Về nguyên tắc, Các phần mềm không bao gồm những phần mềm đã được tùy chỉnh (customize) cho phù hợp với Bên xin cấp bản quyền. 

(1) COCOAR 

(2) ActiBook 

(3) ActiBook Docs

(4) CMS Blue Monkey(WEB制作を除く)

(5) BowNow

(6) AppGoose

(7) Plusdb 

(8) creca

(9) オフライン閲覧キット

(10) LESSAR


(1) COCOAR 

(2) ActiBook 

(3) ActiBook Docs

(4) CMS Blue Monkey (trừ tạo lập trang WEB)

(5) BowNow

(6) AppGoose

(7) Plusdb 

(8) creca

(9) Offline Browsing Kit

(10) LESSAR


  1. お申込者とスターティアラボ株式会社(以下「ラボ」といいます。)が、以下の各号の本ソフトウェアについて本契約を締結したときは、当該本ソフトウェアにつき、本共通約款の規定に加えて、 下記のリンクのURLに掲載される使用許諾特約(以下、「ソフトウェア別特約」といいます。)の規定が適用されます。
  2. Khi ký kết Hợp đồng với các hạng mục phần mềm sau, ngoài quy định của Thỏa thuận chung, Bên xin cấp bản quyền và Công ty Cổ phần Startia Lab (sau đây gọi là “Labo”) còn phải áp dụng các quy định của Điều khoản cấp bản quyền sử dụng đặc biệt (sau đây gọi là “Điều khoản đặc biệt”) đăng tải trong các đường dẫn URL dưới đây. 

(1) COCOAR (COCOAR使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/cocoar.html)

(2) ActiBook (ActiBook使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/actibook.html)

(3) BowNow (BowNow使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/bownow.html )

(4) AppGoose (AppGoose使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/appgoose.html)

(5) LESSAR (LESSAR使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/lessar.html)

(6) creca( creca 使用許諾特約:https://www.startialab.co.jp/agreement/creca.html )


(1) COCOAR (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của COCOAR: https://www.startialab.co.jp/agreement/cocoar.html)

(2) ActiBook (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của ActiBook: https://www.startialab.co.jp/agreement/actibook.html)

(3) BowNow (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của BowNow: https://www.startialab.co.jp/agreement/bownow.html)

(4) AppGoose (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của AppGoose: https://www.startialab.co.jp/agreement/appgoose.html)

(5) LESSAR (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của LESSAR: https://www.startialab.co.jp/agreement/lessar.html)

(6) creca (Điều khoản đặc biệt cấp bản quyền sử dụng của creca: https://www.startialab.co.jp/agreement/creca.html)


  1. 本契約の申込書の約款、ソフトウェア別特約、及び本共通約款の規定が重複又は矛盾する場合の優先適用順位は以下の各号のとおりとします。
  2. Trường hợp phát sinh trùng lặp, mâu thuẫn giữa các điều khoản của Đơn đăng ký theo Hợp đồng, Điều khoản đặc biệt và quy định của Thỏa thuận chung này, thì thứ tự áp dụng ưu tiên đươc quy định theo thứ tự sau: 

(1) 第1順位 ソフトウェア別特約

(2) 第2順位 本共通約款

(3) 第3順位 本契約の申込書の約款

(1) Thứ nhất: Điều khoản đặc biệt.

(2) Thứ hai: Thỏa thuận chung.

(3) Thứ ba: Các điều khoản của Đơn đăng ký theo Hợp đồng.


  1. お申込者とラボ間で売買基本契約、業務委託基本契約その他継続的取引の基本契約(契約の名称は問いません)が締結された場合であっても、これらの基本契約は、本ソフトウェアの使用許諾には適用されません。
  2. Ngay cả trong trường hợp hợp đồng nguyên tắc mua bán, hợp đồng nguyên tắc ủy thác công việc hoặc các loại hợp đồng nguyên tắc về giao dịch có tính tiếp diễn khác (bất kể tên gọi của hợp đồng là gì) được ký kết giữa Bên xin cấp bản quyền và Labo, thì các hợp đồng nguyên tắc đó cũng không được áp dụng cho bản quyền sử dụng Các phần mềm.

第2条(約款の変更)

Điều 2 (Thay đổi Thỏa thuận)


  1. ラボは、ラボのホームページにおいて1カ月以上前に告知することにより、本共通約款及びソフトウェア別特約(以下あわせて、「本共通約款等」といいます。)を変更することができます。ただし、変更の内容が誤字や脱字の修正等の軽微な変更、又はお申込者の一般の利益に適合する内容の場合、ラボは直ちに本共通約款等を変更することができます。
  2. Labo có thể thay đổi Thỏa thuận chung này và Điều khoản đặc biệt về phần mềm (sau đây gọi chung là “Thỏa thuận chung này, ...”) thông qua việc thông báo trên trang chủ của Labo trước từ 01 tháng trở lên. Tuy nhiên, Labo có thể thay đổi ngay lập tức Thỏa thuận chung này, ... trong trường hợp nội dung thay đổi là những thay đổi nhỏ như sửa lỗi viết sai, thiếu từ ngữ, ... hoặc nội dung thay đổi phù hợp với lợi ích chung của Bên xin cấp bản quyền. 

  1. 本ソフトウェアに本共通約款等への同意の有無を確認する機能がある場合は、本共通約款等の変更後、最初のログイン時に、本共通約款等への同意の有無の確認画面が表示されます。
  2. Trong trường hợp có tính năng xác nhận việc có đồng ý với Thỏa thuận chung này, ... trong Các phần mềm, sau khi thay đổi Thỏa thuận chung này, ...thì lần đăng nhập đầu tiên sẽ hiển thị màn hình xác nhận có đồng ý với Thỏa thuận chung này, ... hay không.
  3. お申込者が本共通約款等の変更に同意しない場合は、本ソフトウェアを使用することができないものとします。
  4. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền không đồng ý với sự thay đổi Thỏa thuận chung này, ..., Bên xin cấp bản quyền sẽ không thể sử dụng Các phần mềm này nữa.

  1. お申込者とラボ間で売買基本契約、業務委託基本契約その他継続的取引の基本契約(契約の名称は問いません)が締結された場合であっても、これらの基本契約は、本ソフトウェアの使用許諾には適用されないものとします。
  2. Ngay cả trong trường hợp các hợp đồng nguyên tắc mua bán, hợp đồng nguyên tắc ủy thác công việc hoặc các loại hợp đồng nguyên tắc về giao dịch có tính tiếp diễn khác (bất kể tên gọi của hợp đồng là gì) được ký kết giữa Bên xin cấp bản quyền và Labo, thì các hợp đồng nguyên tắc đó cũng không được áp dụng cho bản quyền sử dụng Các phần mềm.

第3条(著作権等の帰属)

Điều 3 (Sở hữu quyền tác giả)


  1. 本ソフトウェアの著作権(著作権法第27条(翻訳権、翻案権等)及び第28条(二次的著作物の利用に関する原著作者の権利)に規定される権利を含みます。)及びその他の知的財産権は、ラボに帰属するものとし、本契約の締結によって、これらの権利がラボからお申込者へ移転するものではありません。
  2. Quyền tác giả của Các phần mềm (bao gồm cả các quyền lợi được quy định tại Điều 27 (Quyền biên dịch, quyền phóng tác) và Điều 28 (Quyền lợi của tác giả nguyên tác với các tác phẩm phái sinh), Luật Quyền tác giả Nhật Bản) và các quyền sở hữu trí tuệ khác thuộc sở hữu của Labo. Các quyền này không được chuyển giao cho Bên xin cấp bản quyền bằng sự ký kết Hợp đồng này.

  1. ラボは、お申込者に対して本ソフトウェアの使用を許諾する権利を有することを保証します。
  2. Labo đảm bảo Bên xin cấp bản quyền có quyền được sử dụng Các phần mềm.

  1. ラボは、第三者の著作権及びその他の知 的財産権を侵害しないよう十分な注意を払うものとします。
  2. Labo sẽ chú ý kỹ lưỡng để không xâm phạm quyền tác giả và các quyền sở hữu trí tuệ khác của bên thứ ba.

  1. お申込者は、本ソフトウェアに関して、第三者から知的財産権侵害の申立てがなされたときは、速やかにラボに申立ての事実及びその内容を通知して、ラボに対して当該第三者との交渉又は訴訟の遂行に関し、ラボに対して実質的な参加の機会及び決定の権限を与え、並びに必要な援助をするものとします。
  2. Khi bị bên thứ ba cáo buộc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến Các phần mềm này, Bên xin cấp bản quyền phải nhanh chóng thông báo sự thật và nội dung cáo buộc đó cho Labo, đồng thời tạo cơ hội để Labo tham gia thực chất, trao quyền quyết định cho Labo và có những hỗ trợ cần thiết trong việc tiến hành đàm phán và tố tụng với bên thứ ba đó.

  1. お申込者が、前項の義務を履行することを条件として、ラボは、自らの責任と費用負担にて当該第三者からの申立ての解決にあたるものとします。

Labo chịu trách nhiệm và chi phí để giải quyết cáo buộc của bên thứ ba nói trên với điều kiện Bên xin cấp bản quyền thực hiện nghĩa vụ của mình quy định tại Khoản 4 Điều này.


  1. 本ソフトウェアに関して第三者から知的財産権侵害の申立てがなされ、ラボが本ソフトウェアに関して第三者の知的財産権の侵害があったと判断したときは、ラボの費用負担により、権利侵害している部分の変更又は継続使用のための権利取得のうちいずれかの措置を講じるものとします。

Trường hợp Labo bị bên thứ ba cáo buộc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến Các phần mềm này và bị phán quyết có xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba, Labo phải thực hiện một trong các giải pháp sau bằng chi phí của mình: Sửa đổi phần đang xâm phạm quyền lợi đó, hoặc Giành được quyền để tiếp tục sử dụng Các phần mềm đó.


  1. お申込者が、本ソフトウェアに登録したコンテンツ及び本ソフトウェアを使用して第三者に公開又は送信したコンテンツ(以下「登録コンテンツ」といいます。)の著作権は、お申込者又はお申込者に権利を許諾する者に帰属します。
  2. Quyền tác giả của các nội dung do Bên xin cấp bản quyền đăng ký, và các nội dung mà Bên xin cấp bản quyền công khai hoặc gửi cho bên thứ ba thông qua phần mềm này (sau đây gọi là “Nội dung đăng ký”.) thuộc về Bên xin cấp bản quyền hoặc bên trao quyền cho Bên xin cấp bản quyền.

  1. お申込者は、登録コンテンツに関して、第三者から知的財産権侵害の申立てがなされたときは、お申込者は、ラボの故意又は過失による場合を除き、第三者からなされた申立てを自らの責任と費用負担にて解決するものとし、ラボに損害賠償の負担等を求めないものとします。
  2. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền bị bên thứ ba cáo buộc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến các Nội dung đăng ký, trừ trường hợp do Labo cố ý hoặc sơ suất, Bên xin cấp bản quyền phải tự chịu trách nhiệm và chi phí để giải quyết các cáo buộc của bên thứ ba đó, và không yêu cầu Labo phải bồi thường thiệt hại, …

第4条(使用許諾)

Điều 4 (Cấp bản quyền sử dụng)


  1. お申込者は、本共通約款等をよく読んで同意した上で、本ソフトウェアを使用するものとします。本ソフトウェアに本共通約款等への同意の有無を確認する機能がある場合は、本ソフトウェアへの初回のログイン時に本共通約款等への同意の有無の確認画面が表示されます。
  2. Bên xin cấp bản quyền được sử dụng Các phần mềm này trên cơ sở đã đọc kỹ và đồng ý với Thỏa thuận chung này, … Trường hợp có tính năng xác nhận việc có hay không đồng ý với Thỏa thuận chung này, ... trong Các phần mềm thì lần đăng nhập đầu tiên sẽ hiển thị màn hình xác nhận có đồng ý với Thỏa thuận chung này, ... hay không.

2.お申込者が本共通約款等に同意しない場合は、本ソフトウェアを使用することができません。

  1. Bên xin cấp bản quyền không được sử dụng Các phần mềm nếu không đồng ý với Thỏa thuận chung này, …

3.ラボは、本共通約款等に同意の上、ラボと本契約を締結したお申込者に対して、日本国内における本ソフトウェアの非独占的で譲渡不能な使用権を許諾します。

  1. Labo sẽ cấp quyền sử dụng không độc quyền và không thể chuyển nhượng Các phần mềm tại Nhật Bản cho Bên xin cấp bản quyền, trên cơ sở Bên xin cấp bản quyền đã ký kết Hợp đồng với Labo và đã đồng ý với Các thỏa thuận chung này, …

  1. お申込者は、ラボの書面による事前の承諾なしに、本ソフトウェアを第三者に再使用許諾することができません。
  2. Bên xin cấp bản quyền không được cấp lại quyền sử dụng Các phần mềm này cho bên thứ ba mà không được sự cho phép trước đó bằng văn bản của Labo.

  1. ラボは、お申込者に対して、1ライセンスにつき1組のユーザID及びパスワード(以下「ログインID等」といいます。)を交付します。
  2. Với mỗi bản quyền, Labo sẽ cấp 1 bộ gồm ID người dùng và mật khẩu (sau đây gọi là “ID đăng nhập, …”) cho Bên xin cấp bản quyền.

  1. お申込者は、本ソフトウェアのログインID等を使用して、ラボの指定する動作環境下でラボの指定するURLからログインする方法により、本ソフトウェアを使用することができます。
  2. Bên xin cấp bản quyền có thể sử dụng Các phần mềm bằng cách sử dụng ID đăng nhập, … của Các phần mềm đăng nhập từ URL do Labo chỉ định tại môi trường vận hành (operating environment) do Labo chỉ định.

  1. お申込者は、本ソフトウェアを使用するために必要な通信回線及びPC端末等を、自己の責任と費用負担にて用意するものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền tự chịu trách nhiệm và chi phí để chuẩn bị đường truyền thông tin, thiết bị đầu cuối máy tính, … cần thiết cho việc sử dụng Các phần mềm.

  1. ラボは、お申込者に本ソフトウェアのオンラインドキュメントを提供します。
  2. Labo cung cấp các tài liệu trực tuyến (online documents) của Các phần mềm cho Bên xin cấp bản quyền.

第5条(ログインID等の管理)

Điều 5 (Quản lý ID đăng nhập, …)


  1. お申込者は、ログインID等を、お申込者の責任において管理するものとし、第三者に公開しないものとします。万が一、第三者がお申込者のログインID等を不正に使用したことにより、お申込者に損害が発生した場合においても、ラボの故意又は重過失による場合を除き、ラボは一切の責任を負わないものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền quản lý ID đăng nhập, … với trách nhiệm của Bên xin cấp bản quyền, và không được công khai cho bên thứ ba. Ngay cả trong trường hợp không may mà Bên xin cấp bản quyền bị thiệt hại do bị bên thứ ba sử dụng ID đăng nhập, … của Bên xin cấp bản quyền một cách bất chính, thì Labo cũng không chịu bất cứ trách nhiệm nào, trừ trường hợp nguyên nhân là do sự cố tình hoặc sơ suất nghiêm trọng của Labo.

  1. ラボは、本ソフトウェアのメンテナンス等に必要なとき、又はラボの正当な権利行使に必要なときは、お申込者のログインID等を使用して本ソフトウェアにログインできるものとします。
  2. Labo có thể đăng nhập vào Các phần mềm bằng ID đăng nhập, … của Bên xin cấp bản quyền trong trường hợp cần thiết như bảo trì, … Các phần mềm, hoặc trong trường hợp Labo thực thi quyền lợi chính đáng của mình.

第6条(メンテナンス等による一時停止等)

Điều 6 (Tạm ngừng sử dụng, … do bảo trì, …)


  1. ラボは、本ソフトウェア又は電気通信設備の保守・改修・点検・メンテナンスのため、お申込者に事前に通知のうえ本ソフトウェアの使用を制限し、又は一時停止することができます。ただし、緊急を要する場合には、事前の通知は不要とします。 
  2. Trên cơ sở thông báo trước cho Bên xin cấp bản quyền, Labo có thể hạn chế hoặc tạm ngừng việc sử dụng Các phần mềm để bảo trì, sửa chữa, kiểm tra hoặc bảo dưỡng Các phần mềm hoặc các thiết bị điện, thông tin.

  1. 本ソフトウェアがラボの電気通信設備に著しい負荷を与えているとラボが判断した場合、ラボは、当該負荷が解消されるまでの間、本ソフトウェアに関するトラフィックの制限をし、又は利用の一時停止を行うことができます。

2.Trường hợp Labo cho rằng Các phần mềm này gây ra tải lớn tới thiết bị truyền thông (communication equipment) của Labo, Labo có thể hạn chế lưu lượng truy cập liên quan đến Các phần mềm hoặc tạm ngừng việc sử dụng các phần mềm cho đến khi phụ tải nói trên được gỡ bỏ.


第7条(禁止事項)

Điều 7 (Điều khoản ngăn cấm)


お申込者は、次の各号に定めることを行うことができません。

Bên xin cấp bản quyền không được thực hiện các hành vi quy định tại các mục sau:


(1) 本ソフトウェアの一部、若しくは全部の修正、改変、リバースエンジニアリング、逆アセンブル、逆コンパイルを行うこと、又は第三者にそれらの行為を行わせること。

(1) Hành vi sửa, thay đổi, thiết kế đảo ngược (reverse engineering), tách rời (disassemble), dịch ngược (decompile) một phần hoặc toàn bộ Các phần mềm, hoặc khiến bên thứ ba thực hiện các hành vi đó. 


(2) 本ソフトウェアの類似品、模倣品、又はデッドコピー等を制作、売買、譲渡、貸与、保有又は使用すること。

(2) Chế tạo, buôn bán, chuyển giao, cho thuê, sở hữu hoặc sử dụng các sản phẩm tương tự, sản phẩm giả hoặc sản phẩm nhái Các phần mềm này. 


(3) 本ソフトウェアの製品表示、著作権表示もしくはその他の注意文言、又は財産権に基づく制限事項を削除ないし改変すること。

(3) Xóa hoặc sửa đổi phần biểu thị sản phẩm, thể hiện quyền tác giả hoặc các câu chữ chú ý khác, hoặc các điều khoản giới hạn theo quyền sở hữu trí tuệ của Các phần mềm này.


(4) 本ソフトウェアの著作権その他の知的財産権が、ラボ以外の者に帰属するものであると第三者に誤認させること。

(4) Khiến bên thứ ba ngộ nhận rằng quyền tác giả và các quyền sở hữu trí tuệ khác của Các phần mềm thuộc sở hữu của bên khác Labo.


(5) 本ソフトウェアのソースコード、オブジェクトコード、モジュール、ルーチン、サブルーチン、システム設計書及びその他の非公開の技術情報を開示又は漏洩すること。

(5) Tiết lộ hoặc làm rò rỉ mã nguồn (source code), mã đối tượng (object code), mô-đun, chương trình con (routine), chương trình con phụ (subroutine), tài liệu thiết kế hệ thống và các thông tin kỹ thuật không công khai khác của Các phần mềm này.


(6) 本ソフトウェアの構成部分を分離して使用すること。

(6) Tách rời và sử dụng các phần cấu hình của Các phần mềm. 


(7) ラボ又は第三者の著作権、商標権、意匠権その他の知的財産権を侵害すること。

(7) Xâm phạm quyền tác giả, quyền sở hữu thương hiệu, quyền sở hữu thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ khác của Labo hoặc bên thứ ba.


(8) ラボ又は本ソフトウェアと同一又は類似のドメイン名を取得、登録、売買、譲渡、貸与、保有もしくは使用すること。

(8) Giành lấy, đăng ký, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, sở hữu hoặc sử dụng tên miền trùng hoặc giống tên của Labo hoặc của Các phần mềm.


(9) 「スターティアラボ商標使用ガイドライン」(URL:https://www.startialab.co.jp/legal.html)に違反する行為を行うこと。

(9) Thực hiện hành vi vi phạm “Hướng dẫn sử dụng thương hiệu Startialab – Logo Guidelines” (URL:https://www.startialab.co.jp/legal.html).


第8条(禁止コンテンツ等)

Điều 8 (Nội dung bị cấm, …)


  1. お申込者は、次の各号に該当する登録コンテンツ(以下「禁止コンテンツ」といいます。)を本ソフトウェアに登録すること又は本ソフトウェアを使用して第三者に公開又は送信することができないものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền không được đăng ký vào Các phần mềm các nội dung đăng ký có liên quan tới các mục sau (sau đây gọi là “Nội dung bị cấm”), hoặc không được sử dụng Các phần mềm để công khai hoặc gửi cho bên thứ ba:

(1) アダルト、暴力、違法行為や自傷・自殺、動物虐待の誘引、ギャンブル、猟奇もの、公序良俗に反する、もしくは反するおそれのあるもの。

(1) Nội dung người lớn, bạo lực, hành vi phạm pháp, ngược đãi bản thân, tự sát, khuyến khích ngược đãi động vật, cờ bạc, nội dung kỳ quái, các nội dung vi phạm, hoặc có nguy cơ vi phạm trật tự công cộng và đạo đức xã hội.


(2) 犯罪行為、もしくは犯罪のおそれのある行為を行うことを目的としたもの。

(2) Những nội dung nhằm mục đích phạm tội, hoặc thực hiện hành vi có nguy cơ phạm tội.


(3) 他人の著作権、商標権、意匠権その他の知的財産権を侵害する、もしくはするおそれのあるもの。

(3) Nội dung xâm phạm, hoặc có nguy cơ xâm phạm quyền tác giả, quyền sở hữu thương hiệu, quyền sở hữu thiết kế và các quyền sở hữu trí tuệ khác của người khác. 


(4) 他人の財産、プライバシー、肖像権又はパブリシティー権等を侵害する、もしくはするおそれのあるもの。

(4) Nội dung xâm phạm, hoặc có nguy cơ xâm phạm tài sản, sự riêng tư (privacy), quyền chân dung (portrait rights) hoặc quyền về hình ảnh công khai (publicity rights), …


(5) 他人の名誉を毀損し、あるいは誹謗中傷する、もしくはするおそれのあるもの。

(5) Nội dung gây, hoặc có nguy cơ gây hủy hoại danh dự hoặc phỉ báng người khác.


(6) 法令に違反する、もしくは違反するおそれのあるもの。

(6) Nội dung vi phạm hoặc có nguy cơ vi phạm pháp luật.


(7) 特定の宗教、人種、国もしくは地域の出身者、性的指向又は性別その他標的となりやすいグループへの差別的言動、偏った言及又は解釈など、中傷的または悪意のあるもの

(7) Nội dung mà lời nói hoặc hành vi có tính chất phân biệt đối xử, lời nói hoặc cách giải thích lệch lạc, vu khống hoặc ác ý đối với các cá nhân xuất thân từ một tôn giáo, chủng tộc, quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nhất định, khuynh hướng tình dục, giới tính hoặc các nhóm dễ trở thành mục tiêu.


(8) 不正確な医療情報を含むもの、違法又は過度な薬物の消費、未成年者による薬物、アルコール、たばこの消費を助長するもの

(8) Nội dung quảng bá các vật phẩm chứa thông tin y tế không chính xác, thúc đẩy tiêu thụ chất kích thích trái phép hoặc quá liều, thúc đẩy tiêu thụ chất kích thích, rượu bia, thuốc lá bởi những cá nhân vị thành niên. 


(9) 風俗営業、インターネット異性紹介事業、連鎖販売取引、有害玩具、霊感商法の広告を含むもの

(9) Nội dung bao gồm quảng cáo kinh doanh mại dâm, hoạt động môi giới hẹn hò qua mạng, kinh doanh đa cấp, đồ chơi có hại và kinh doanh tâm linh.


(10) ラボ及びラボのグループ会社の運営を妨げ、もしくは信頼を毀損する、又はするおそれのあるもの。

(10) Nội dung gây, hoặc có nguy cơ gây cản trở việc vận hành, hoặc hủy hoại uy tín của Labo và các công ty con của Labo.


(11) 本ソフトウェアのアプリの申請及び登録先であるプラットフォーマー(アップル社又はグーグル社等)の規約で禁止されているもの。

(11) Nội dung bị nghiêm cấm bởi quy định của các nhà cung cấp nền tảng (Apple hoặc Google, …) để nộp hồ sơ và đăng ký ứng dụng của Các phần mềm.


(12) その他ラボが不適切と判断したもの。

(12) Các nội dung khác mà Labo cho rằng không phù hợp.


  1. ラボは、お申込者に対して相当の期間を定めて、禁止コンテンツを削除するよう要請することができます。
  2. Labo có thể quy định một thời hạn tương đối và yêu cầu Bên xin cấp bản quyền xóa các nội dung bị cấm. 

  1. 前項の規定にかかわらず、お申込者が禁止コンテンツを削除しないときは、ラボは自己の裁量にて禁止コンテンツを削除することができます。
  2. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền không xóa các nội dung bị cấm, Labo có thể xóa nội dung bị cấm dựa trên quyền định đoạt của mình mà không cần quan tâm đến quy định tại Khoản 2 Điều này. 

  1. 前項の規定に基づき、ラボが禁止コンテンツを削除したときは、お申込者は、ラボに対して一切の損害賠償請求及び補償を求めることができません。
  2. Sau khi Labo xóa nội dung bị cấm căn cứ vào quy định tại Khoản 3 Điều này, Bên xin cấp bản quyền không được yêu cầu đền bù và đòi bồi thường bất cứ thiệt hại nào.

第9条(瑕疵担保責任)

Điều 9 (Trách nhiệm bảo hành lỗi)


  1. ラボが本ソフトウェアに瑕疵を発見し、当該瑕疵について、修補が必要と判断したときは、無償で本ソフトウェアを修補するものとします。ラボは、自己の裁量にて、瑕疵の修捕の優先順位を決定することができるものとし、お申込者に対して、本ソフトウェアの修補の時期を確約する義務を負わないものとします。
  2. Labo sửa chữa Các phần mềm này miễn phí trong trường hợp phát hiện lỗi trong Các phần mềm và thấy rằng cần phải sửa chữa các lỗi đó. Labo có thể tự quyết định thứ tự ưu tiên của việc sửa chữa lỗi theo quyền định đoạt của mình, và không có nghĩa vụ cam kết chắc chắn thời hạn sửa chữa Các phần mềm với Bên xin cấp bản quyền.

  1. 第1項によっても修補されない瑕疵が重大なため、お申込者が本契約について目的を達成できない場合は、お申込者は本契約を解除することができるものとします。なお、本契約の解除の効果は将来に向かって生じるものとし、遡及しないものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền có thể hủy Hợp đồng trong trường hợp Bên xin cấp bản quyền không đạt được mục đích về Hợp đồng do lỗi không thể sửa chữa được theo Khoản 1 Điều này quá nghiêm trọng. Tác động của việc hủy Hợp đồng phát sinh trong tương lai và không có hiệu lực hồi tố. 

  1. ラボは、本ソフトウェアの瑕疵が軽微であって、その修補に過分の費用を要する場合には、当該瑕疵の修捕責任を負わないものとします。
  2. Trong trường hợp lỗi Các phần mềm là rất nhỏ, cần chi phí quá lớn để sửa chữa thì Labo không chịu trách nhiệm sửa chữa những lỗi này 

  1. お申込者がラボの指定する動作環境を満たさない使用環境下で発生した不具合、及びお申込者がプログラムコードに手を加えた結果発生した不具合については、ラボは一切の責任を負わないものとします。
  2. Labo không chịu bất cứ trách nhiệm nào với các lỗi phần mềm phát sinh trong môi trường sử dụng của Bên xin cấp bản quyền không đáp ứng điều kiện môi trường vận hành do Labo chỉ định, hoặc lỗi phần mềm phát sinh do hậu quả của việc Bên xin cấp phần mềm sửa đổi mã chương trình.

  1. ラボは、本条に定めるもの以外に、本契約に関し一切の瑕疵担保責任を負わないものとします。
  2. Labo không chịu bất kỳ trách nhiệm bảo hành lỗi nào liên quan đến Hợp đồng ngoài các lỗi quy định tại Điều này.

第10条(機能追加等)

Điều 10 (Bổ sung tính năng, …)


ラボは、自己の裁量で、本ソフトウェアを改変し、機能追加又は操作性の向上等を図ることができるものとします。

Labo có thể thay đổi Các phần mềm nhằm bổ sung tính năng hoặc nâng cao tính tiện dụng theo quyền định đoạt của mình.


第11条(事故等の報告)

Điều 11 (Báo cáo sự cố, …)


ラボは、本契約の履行に支障が生じるおそれのある事故の発生を知ったときは、当該事故発生の帰責のいかんに関わらず、直ちにその旨をお申込者に報告するものとします。

Labo phải báo cáo ngay cho Bên xin cấp bản quyền khi biết có phát sinh sự cố có nguy cơ cản trở việc thực hiện Hợp đồng, bất kể sự cố đó phát sinh thuộc trách nhiệm của bên nào.


第12条(再委託)

Điều 12 (Ủy thác lại)


  1. ラボは本契約の履行の全部又は一部をラボの責任において第三者に再委託することができます。
  2. Labo có thể ủy thác lại cho bên thứ ba một phần hoặc toàn bộ việc thực hiện Hợp đồng trên cơ sở trách nhiệm của Labo.

  1. ラボは本契約におけるラボの義務と同等の義務を再委託先に対して課すものとします。
  2. Labo quy định nghĩa vụ tương tự với nghĩa vụ của Labo tại Hợp đồng này đối với Bên nhận ủy thác lại.

  1. ラボはお申込者に対し、再委託先の行為についてラボの行為と同等の責任を負うものとします。
  2. Labo chịu trách nhiệm với Bên xin cấp bản quyền về hành vi của bên nhận ủy thác lại tương đương với trách nhiệm về hành vi của Labo.

第13条(秘密保持)

Điều 13 (Bảo mật)


  1. お申込者及びラボは、本契約に関連して知り得た相手方の技術上又は営業上その他業務上の情報で、次の各号のいずれかに該当するもの(以下「秘密情報」といいます。)を、 相手方の事前の書面による承諾を得ないで第三者に開示又は漏洩してはならず、本契約の履行以外の目的に使用してはならないものとします。
  2. Khi chưa được bên còn lại chấp thuận trước bằng văn bản, Bên xin cấp bản quyền hoặc Labo không được tiết lộ hoặc làm rò rỉ cho bên thứ ba, hoặc không được sử dụng cho mục đích ngoài việc thực hiện Hợp đồng các thông tin về công nghệ, kinh doanh hoặc về nghiệp vụ liên quan đến Hợp đồng này mà bên đó biết được từ bên còn lại, và liên quan đến một trong các mục sau (sau đây gọi là “Thông tin mật”).

(1) 相手方から秘密である旨の表示を付された上で開示された情報

(1) Thông tin được bên còn lại tiết lộ trên cơ sở đã kèm hiển thị là thông tin bí mật.


(2) 相手方から口頭もしくは映像等により開示を受け、その2週間以内に、当該情報の概要、提供日及び情報の名称等を記載した文書により、相手方から秘密である旨を特定された情報

(2) Thông tin được bên còn lại tiết lộ bằng miệng hoặc bằng hình ảnh, … sau đó trong vòng 2 tuần được bên còn lại xác định là thông tin bí mật bằng văn bản có ghi khái quát thông tin, ngày cung cấp và tên thông tin đó, …


(3) 本ソフトウェアのソースコード、及びシステム設計書等の技術情報

(3) Thông tin kỹ thuật như mã nguồn Các phần mềm, tài liệu thiết kế hệ thống, …


(4) 本ソフトウェア上に保存された情報

(4) Thông tin được lưu trữ trên Các phần mềm.


  1. 前項の規定にかかわらず、ラボは、本ソフトウェア上に保存された情報を以下の各号の目的に限り利用できるものとし、目的外に利用しないものとします。
  2. Bất kể các quy định tại Khoản 1 Điều này, Labo chỉ được sử dụng các thông tin được lưu trữ trên Các phần mềm cho các mục đích được quy định trong các mục sau, và không được sử dụng ngoài các mục đích đó.

(1) 本ソフトウェアの提供、維持、改善のため

(1) Để cung cấp, duy trì và nâng cấp Các phần mềm.


(2) 料金請求、課金計算のため

(2) Để yêu cầu thanh toán, tính toán thu phí. 


(3) アフターサービス、問い合わせ、苦情対応のため

(3) Để đáp ứng dịch vụ sau bán hàng, xử lý các câu hỏi, khiếu nại, …


(4) システムの維持、不具合対応のため

(4) Để duy trì hệ thống, xử lý lỗi.


  1. 第1項及び第2項の規定にかかわらず、本ソフトウェアの設定にて公開指定されたときは、本ソフトウェアに保存された情報は、指定の範囲内で第三者に公開されます。
  2. Trường hợp bị chỉ định công khai theo thiết kế Các phần mềm, thông tin lưu trữ trong Các phần mềm sẽ được công khai cho bên thứ ba trong phạm vi chỉ định, bất kề quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

  1. 第1項及び第2項の規定にかかわらず、お申込者及びラボは、次の各号に該当する場合は、秘密情報を必要最小限の範囲内で開示することができるものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo có thể tiết lộ thông tin bí mật trong phạm vi tối thiểu và cần thiết trong các trường hợp sau, bất kể quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

(1) 自己又は関係会社の役職員若しくは弁護士、会計士又は税理士等法律に基づき守秘義務を負う者に対して秘密情報を開示することが必要であると合理的に判断される場合

(1) Trường hợp lãnh đạo, luật sư, kế toán viên hoặc nhân viên kế toán thuế, … của bản thân công ty hoặc công ty liên kết nhận định một cách hợp lý trên cơ sở pháp luật rằng cần phải tiết lộ Thông tin mật cho bên có nghĩa vụ bảo mật.


(2) 法令又は行政機関、裁判所、地方公共団体、証券取引所の規則、命令若しくは要請に従い開示する場合

(2) Trường hợp tiết lộ theo quy định, mệnh lệnh hoặc yêu cầu của pháp luật, cơ quan hành chính, tòa án, chính quyền địa phương hoặc sở giao dịch chứng khoán.


(3) ラボが、再委託先に対して秘密保持義務を課した上で、業務を遂行するために必要な秘密情報を開示する場合

(3) Labo tiết lộ Thông tin mật cần thiết để thực hiện công việc sau khi đã quy định nghĩa vụ bảo mật với bên nhận ủy thác lại.


  1. 第1項の規定にかかわらず、次の各号のいずれかに該当する情報については、秘密情報から除外されます。
  2. Bất kể quy định tại Khoản 1 Điều này, các thông tin thuộc một trong các mục sau sẽ không bị coi là Thông tin mật:

(1) 開示を受けた際、既に自己が保有していた情報

(1) Thông tin đã thuộc sở hữu của bản thân tại thời điểm tiết lộ.


(2) 開示を受けた際、既に公知となっている情報

(2) Thông tin đã được phổ biến rộng rãi tại thời điểm tiết lộ.


(3) 開示を受けた後、自己の責めによらずに公知となった情報

(3) Thông tin đã được phổ biến rộng rãi sau khi tiết lộ mà không do trách nhiệm của bản thân.


(4) 正当な権限を有する第三者から適法に取得した情報

(4) Thông tin có được một cách hợp pháp từ bên thứ ba có quyền chính đáng


(5) 相手方から開示された情報によることなく独自に開発・取得していた情報

(5) Thông tin tự phát triển, thu thập được mà không dựa trên thông tin do bên còn lại tiết lộ.


  1. お申込者及びラボは、秘密情報の複製物についても秘密情報と同等に取り扱うものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo xử lý các vật phẩm sao chép từ Thông tin mật tương tự như với Thông tin mật.

  1. お申込者及びラボは、相手方から要求されたとき、又は本契約が終了したときは、相手方から受領した秘密情報及びその複製物を廃棄、若しくは相手方に返却しなければならないものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo phải hủy Thông tin mật nhận được từ bên còn lại và các vật phẩm sao chép từ Thông tin mật đó, hoặc phải trả lại cho bên còn lại khi bên còn lại yêu cầu, hoặc khi kết thúc Hợp đồng.

  1. お申込者は、本契約に関連してラボより開示された情報に基づき、特許、商標又は実用新案等の出願等を行うことはできません。
  2. Bên xin cấp bản quyền không được đăng ký bản quyền, thương hiệu hoặc giải pháp hữu ích trên cơ sở thông tin do Labo tiết lộ liên quan đến Hợp đồng này.

  1. 本条の規定は、本契約終了後も、引き続き効力を有します。
  2. Các quy định của Điều này vẫn có hiệu lực ngay cả sau khi kết thúc Hợp đồng này.

第14条(権利義務の譲渡禁止)

Điều 14 (Cấm chuyển nhượng quyền lợi và nghĩa vụ)


お申込者は、ラボの事前の書面による同意なくして、本契約上の地位を第三者に譲渡し、あるいは本契約から生じる権利義務の全部又は一部を第三者に譲渡もしくは引き受けさせ、又は担保に供することはできません。

Bên xin cấp bản quyền không được phép chuyển nhượng địa vị (pháp lý) theo Hợp đồng cho bên thứ ba, hoặc chuyển nhượng cho hoặc khiến bên thứ ba nhận chuyển nhượng, hoặc thế chấp một phần hoặc toàn bộ quyền lợi và nghĩa vụ phát sinh theo Hợp đồng.


第15条(バックアップ)

Điều 15 (Sao lưu (Backup))


お申込者は、自己の責任において本ソフトウェアに登録又は保存したデータのバックアップを行うものとします。ラボは、当該データの消失・毀損について、責任を負わないものとします。

Bên xin cấp bản quyền chịu trách nhiệm sao lưu dữ liệu đã đăng ký hoặc lưu trữ trên Các phần mềm. Labo không chịu trách nhiệm về những tổn thất, mất mát các dữ liệu đó.


第16条(通知)

Điều 16 (Thông báo)


  1. お申込者は、以下の各号のいずれかのお申込者情報に変更が生じたときは、遅滞なく、ラボに通知するとともに、ラボから要請があったときは、変更届等の必要書類を提出するものとします。
  2. Bên xin cấp bản quyền phải thông báo ngay không chậm trễ cho Labo khi phát sinh những thay đổi thông tin của Bên xin cấp bản quyền thuộc một trong các mục sau, đồng thời phải nộp các tài liệu cần thiết như Đơn xin thay đổi, … trong trường hợp Labo yêu cầu:      

 

(1) 商号又は名称 

(1) Thương hiệu (logo) hoặc tên gọi

(2) 住所

(2) Địa chỉ

(3) 電子メールアドレス 

(3) Địa chỉ email

(4) 電話番号 

(4) Số điện thoại 


2.当社が、お申込者登録情報の住所又は電子メールアドレス宛に通知したときは、当該通知は通常到達すべきときに到達したものとみなされます。

  1. Khi thông báo tới địa chỉ hoặc địa chỉ email theo thông tin đã đăng ký của Bên xin cấp bản quyền, Labo sẽ coi các thông báo đó đã đến vào thời điểm cần đến như thường lệ.

  1. お申込者が第1項に規定される通知又は変更届等の提出を怠ったことが原因で、不利益を被った場合においても、ラボに対して一切の異議を申し立てることができません。
  2. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền gặp bất lợi do xao lãng việc thông báo hoặc nộp đơn xin thay đổi, … quy định tại Khoản 1 Điều này, Bên xin cấp bản quyền không được đưa ra bất cứ cáo buộc nào đối với Labo.

第17条(免責)

Điều 17 (Miễn trừ trách nhiệm)


  1. ラボは、本ソフトウェアについて、明示黙示を問わず、商品性、お申込者の特定の目的への適合性と合致することを保証しないものとします。
  2. Labo không đảm bảo tính chất sản phẩm, khả năng tương thích và phù hợp của Các phần mềm với mục đích nhất định của Bên xin cấp bản quyền, bất kể đó là thể hiện hay ám chỉ.

  1. ラボは、本ソフトウェアの機能がお申込者の要求と完全に合致すること、並びに本ソフトウェアの作動に中断やエラーがなく完全であることまでを保証しないものとします。

Labo không đảm bảo tính năng của Các phần mềm sẽ phù hợp hoàn toàn với yêu cầu của Bên xin cấp phần mềm, và cũng không đảm bảo Các phầm mềm là hoàn thiện, không bị dừng hoặc bị lỗi trong quá trình chạy.


  1. ラボが第6条(メンテナンス等による一時停止)に基づき、本ソフトウェアの使用許諾を一時停止し、又はトラフィックの制限等の措置を行った場合において、お申込者に損害が発生したとしても、ラボは、お申込者に対して一切の損害賠償責任を負わないものとします。
  2. Trong trường hợp Labo thực thi các giải pháp tạm ngừng cấp quyền sử dụng Các phần mềm, hoặc giới hạn lưu lượng truy cập, ... theo quy định tại Điều 6 (Tạm ngừng do bảo trì, …) thì dù có phát sinh thiệt hại cho Bên xin cấp bản quyền, Labo cũng không chịu bất kỳ trách nhiệm đền bù thiệt hại nào đối với Bên xin cấp bản quyền.

  1. 以下の各号が原因で、本ソフトウェアが動作せず、又は動作が遅くなり、若しくは誤作動したことなどにより、お申込者に損害が生じた場合、ラボは、免責されます。
    Labo được miễn trừ trách nhiệm trong trường hợp phát sinh thiệt hại cho Bên xin cấp bản quyền do Các phần mềm không hoạt động, hoạt động chậm, hoặc hoạt động sai vì các nguyên nhân sau:

(1) 本ソフトウェアの誤使用

(1) Sử dụng Các phần mềm sai cách.


(2) ラボの指定する動作環境外での本ソフトウェアの使用

(2) Sử dụng Các phần mềm ngoài môi trường vận hành do Labo chỉ định.


(3) インターネットの通信環境の良好でないとき

(3) Môi trường thông tin (communication environment) Internet không tốt.


(4) 本ソフトウェアへのアクセスの集中

(4) Lượng truy cập tập trung vào Các phần mềm


  1. 本条のいずれかに該当する場合、お申込者はライセンス料及び月額費用等の免除を受けることはできません。
  2. Bên xin cấp bản quyền không được miễn trừ phí bản quyền và chi phí hàng tháng, … trong các trường hợp liên quan đến một trong các quy định tại Điều này.

第18条(損害賠償)

Điều 18 (Bồi thường thiệt hại)


  1. お申込者が本契約に違反したことによりラボ又はラボに権利を許諾している者に損害が発生した場合、お申込者は、相当因果関係の範囲内で当該損害を賠償するものとします。
  2. Trường hợp phát sinh thiệt hại cho Labo hoặc các bên được Labo cấp quyền do Bên xin cấp bản quyền vi phạm Hợp đồng, Bên xin cấp bản quyền phải bồi thường các thiệt hại đó trong phạm vi quan hệ nhân quả tương ứng.

  1. ラボがお申込者に対して負担する損害賠償は、ラボの責めに基づく事由によってお申込者が直接かつ現実に被った通常の損害に限られます。ラボは、いかなる場合においても、本ソフトウェアの使用に付随もしくは関連して生じる逸失利益、間接的もしくは特別な事情による損失及び損害について、一切責任を負いません。

2.Labo bồi thường thiệt hại cho Bên xin cấp bản quyền giới hạn trong những thiệt hại trực tiếp và thực tế mà Bên xin cấp bản quyền phải chịu do trách nhiệm của Labo. Dù trong bất kỳ trường hợp nào Labo cũng hoàn toàn không chịu đối với lợi nhuận bị thiệt hại liên quan hoặc đi kèm với việc sử dụng Các phần mềm, các tổn thất và thiệt hại do các nguyên nhân gián tiếp hoặc hoàn cảnh đặc biệt.


  1. ラボがお申込者に対して負担する損害賠償額の上限は、損害の発生原因となった本ソフトウェアの種類により、以下の各号のとおりとします。
  2. Hạn mức đền bù thiệt hại của Labo với Bên xin cấp bản quyền được quy định như các mục dưới đây theo loại Các phần mềm là nguyên nhân phát sinh thiệt hại:

(1) ライセンス料を損害賠償の上限とする本ソフトウェア


COCOAR(Pro、Standard、Premium、Business、Business Pro)

ActiBook(CloudSuite Full、CloudSuite Light、Suite、Download、Limited Download)

AppGoose Business

creca Business


(1) Các phần mềm mà hạn mức đền bù thiệt hại là phí bản quyền

COCOAR (Pro、Standard、Premium、Business、Business Pro)

ActiBook (CloudSuite Full、CloudSuite Light、Suite、Download、Limited Download)

AppGoose Business

creca Business



(2) 月額費用の3ヶ月分を損害賠償の上限とする本ソフトウェア


COCOAR(creca SaaS、Light、Suite、Enterprise)

ActiBook(SaaS Light、SaaS Standard、web Standard、web Light、 Entry、Light、Premium、Enterprise)

AppGoose (Light、Entry)

CMS Blue Monkey

BowNow  

creca (Light、Entry)

LESSAR


(2) Các phần mềm mà hạn mức đền bù thiệt hại bằng 3 tháng phí sử dụng hàng tháng.

COCOAR (creca SaaS, Light, Suite, Enterprise)

ActiBook (SaaS Light, SaaS Standard, web Standard, web Light, Entry, Light, Premium, Enterprise)

AppGoose (Light, Entry)

CMS Blue Monkey

BowNow  

creca (Light, Entry)

LESSAR


(3) 月額費用の 2 ヶ月分を損害賠償の上限とする本ソフトウェア


COCOAR Spot


(3) Các phần mềm mà hạn mức đền bù thiệt hại bằng 2 tháng phí sử dụng hàng tháng.


COCOAR Spot


  1. 前項の規定にかかわらず、お申込者が Cloud CIRCUS for Creative 又は CloudCIRCUS for WEB(以下、総称して「Cloud CIRCUS」といいます。)を申し込み、Cloud CIRCUS を構成する本ソフトウェアのいずれかが損害の発生原因となった場合、ラボがお申込者に対して負担する損害賠償額の上限は、Cloud CIRCUS の月額費用の 3ヶ月分とします。 
  2. Bất kể quy định tại Khoản 3 Điều này, trường hợp Bên xin cấp bản quyền đăng ký sử dụng Cloud CIRCUS for Creative hoặc CloudCIRCUS for WEB (sau đây gọi chung là “Cloud CIRCUS”), và một trong Các phần mềm cấu thành Cloud CIRCUS là nguyên nhân gây thiệt hại, thi hạn mức đền bù thiệt hại của Labo cho Bên xin cấp bản quyền sẽ là 3 tháng phí sử dụng hàng tháng Cloud CIRCUS.

  1. 前2項の規定にかかわらず、お申込者が連続して本ソフトウェアの全部又は一部を48時間以上連続して使用できなかったことにより発生した損害について、ラボが負担する賠償額は下記の計算式で算出された金額とします。なお、本ソフトウェアの全部又は一部を連続して使用できなかった時間が48時間未満の場合は、お申込者は、ラボに損害賠償を請求することができません。 
  2. Bất kể quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này, đối với những thiệt hại phát sinh do Bên xin cấp bản quyền không thể sử dụng toàn bộ hoặc một phần Các phần mềm liên tục từ 48 tiếng trở lên, thì chi phí bồi thường mà Labo chịu sẽ được tính theo công thức sau đây. Tuy nhiên, Bên xin cấp bản quyền không thể yêu cầu Labo bồi thường thiệt hại trong trường hợp số giờ không thể sử dụng liên tục một phần hoặc toàn bộ Các phần mềm là dưới 48 tiếng.

Công thức tính


損害賠償額 = 使用できなかった本ソフトウェアの月額費用 × 使用できなかった日数 ÷ 30

Chi phí bồi thường thiệt hại = Chi phí hàng tháng của Các phần mềm không thể sử dụng × Số ngày không thể sử dụng ÷ 30


以上

Hết


  1. ラボの販売店であるラボの子会社(以下「販売子会社」といいます。)とお申込者間の本ソフトウェアの使用許諾契約に関連して発生した損害については、ラボ及び販売子会社が連帯して本共通約款に規定される範囲で損害賠償責任を負うものとします。
  2. Đối với những thiệt hại phát sinh liên quan đến Hợp đồng cấp bản quyền sử dụng Các phần mềm giữa công ty con là cửa hàng kinh doanh của Labo (sau đây gọi là “Công ty con kinh doanh”) và Bên xin cấp bản quyền, Labo và Công ty con kinh doanh sẽ cùng chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo phạm vi quy định tại Thỏa thuận chung này.  

  1. 本ソフトウェアの使用許諾に関して、ラボ及び販売子会社がお申込者に対して負担する損害賠償責任は、本条に定めるものが全てであり、お申込者は、本条に定める範囲を超えてラボ及び販売子会社に対して損害賠償請求をすることができないものとします。
  2. Trách nhiệm đền bù thiệt hại liên quan đến việc cấp quyền sử dụng Các phần mềm mà Labo và Công ty con kinh doanh phải chịu đối với Bên xin cấp bản quyền giới hạn tại toàn bộ các nội dung quy định tại Điều này. Bên xin cấp bản quyền không được yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại đối với Labo và Công ty con kinh doanh ngoài phạm vi quy định tại Điều này.

第19条(反社会的勢力の排除)

Điều 19 (Loại trừ các thế lực chống đối xã hội)


  1. お申込者及びラボは、次の各号を表明し、保証するとともに、将来にわたっても次の各号を遵守することを確約します。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo tuyên bố và đảm bảo các mục sau, đồng thời cam kết chắc chắn việc tuân thủ các mục sau trong tương lai.

(1) 自らが、暴力団、暴力団員、暴力団員と密接な関係を有する者、暴力団員でなくなった時から5年を経過しない者、暴力団準構成員、暴力団関係企業、総会屋、社会運動等標ぼうゴロ、特殊知能暴力集団その他これらに準ずる者(以下これらの者を総称して「反社会的勢力」といいます。)ではないこと。

(1) Bản thân không phải là các đối tượng đã từng là tổ chức tội phạm bạo lực, thành viên của tổ chức tội phạm bạo lưc, đối tượng có quan hệ mật thiết với các thành viên của tổ chức tội phạm bạo lực trong vòng 5 năm trở lại đây. Không phải là thành viên liên quan của các tội phạm bạo lực, doanh nghiệp liên quan đến các tổ chức tội phạm bạo lực, xã hội đen (Sokaiya), tổ chức bạo lực trục lợi trên danh nghĩa hoạt động chính trị xã hội, tổ chức tội phạm có tổ chức hoặc các đối tượng liên quan (sau đây gọi chung là “Các thế lực chống đối xã hội”).


(2) 反社会的勢力と次の関係を有していないこと。

(2) Không có các mối quan hệ sau với Các thế lực chống đối xã hội:


 ア 反社会的勢力の維持、運営に協力し、又は関与している関係

  1. Mối quan hệ hợp tác hoặc tham gia vào hoạt động duy trì, vận hành Các thế lực chống đối xã hội.

 イ 自ら若しくは第三者の不正の利益を図る目的、又は第三者に損害を与える目的をもって反社会的勢力を利用していると認められる関係

  1. Mối quan hệ được thừa nhận là lợi dụng Các thế lực chống đối xã hội vì mục đích kiếm lợi bất chính cho bản thân hoặc bên thứ ba, hoặc vì mục đích gây thiệt hại cho bên thứ ba.

(3) 反社会的勢力に自己の名義を利用させ、本契約を締結するものでないこと。

(3) Không cho phép Các thế lực chống đối xã hội lợi dụng danh nghĩa của mình để ký kết Hợp đồng này.


(4) 自らの役員(取締役、執行役、執行役員、監査役、相談役、会長その他、名称の如何を問わず、実質的に経営を支配する者をいう。)、親会社・子会社が前三号のいずれにも該当しないこと。

(4) Thành viên ban lãnh đạo (thành viên hội đồng quản trị, giám đốc điều hành, cán bộ điều hành chủ chốt, thành viên ban kiểm soát, cán bộ tư vấn, chủ tịch, …, là các cá nhân thực chất điều hành hoạt động kinh doanh bất kể chức danh), công ty mẹ, công ty con của bản thân không liên quan đến một trong 3 mục trên. 


(5) 自ら又は第三者を利用して本契約に関して次の行為をしないこと。

(5) Bản thân không thực hiện hoặc không lợi dụng bên thứ ba để thực hiện các hành vi liên quan đến Hợp đồng như sau:


 ア 暴行、傷害、脅迫、恐喝、威圧等の暴力的行為又は暴力的な要求行為

  1. Hành vi bạo lực như hành hung, gây thương tích, đe dọa, tống tiền, uy hiếp, … hoặc các hành vi đòi hỏi có tính bạo lực. 

 イ 法的な責任を超えた不当な要求行為

  1. Hành vi đòi hỏi không chính đáng ngoài phạm vi trách nhiệm pháp lý.

 ウ 風説を流布し、偽計又は威力を用いて相手方の業務を妨害し、又は信用を毀損する行為

  1. Hành vi loan tin đồn, lừa đảo, hoặc lợi dụng thế lực để gây cản trở công việc, hoặc hủy hoại uy tín của bên còn lại. 

 エ その他前各号に準ずる行為

  1. Các hành vi khác liên quan đến các mục trên.

  1. お申込者又はラボの一方が前項に違反したときは、その相手方は、何らの催告を要せずして、本契約の全部又は一部を解除することができるものとします。
  2. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền hoặc Labo vi phạm các Khoản 1 của Điều này, bên còn lại có thể hủy một phần hoặc toàn bộ Hợp đồng mà không cần phải thông báo với bên còn lại.

  1. 前項の規定により本契約が解除された場合、解除された者は、その相手方に対し、相手方の被った損害を賠償するものとします。
  2. Trường hợp Hợp đồng bị hủy theo quy định tại các Khoản trên của Điều này, bên bị hủy Hợp đồng phải bồi thường thiệt hại mà bên còn lại phải chịu cho bên đó.

  1. 第2項の規定により本契約が解除された場合、解除された者は、解除により生じる損害について、その相手方に対して一切の請求を行わないものとします。
  2. Trường hợp Hợp đồng bị hủy theo quy định tại Khoản 2 Điều này, bên bị hủy Hợp đồng không được có bất cứ yêu cầu gì với bên còn lại về các thiệt hại phát sinh do việc hủy Hợp đồng.

第20条(クーリングオフの適用除外)

Điều 20 (Loại trừ áp dụng chế độ cooling-off)

(Cooling-off là chế độ mà Hợp đồng đã ký rồi nhưng các bên vẫn có thể suy nghĩ lại trong một khoảng thời gian nhất định và được phép hủy Hợp đồng)


本ソフトウェアは、事業者であるお申込者が営業のため、又は営業として使用するためのものです。したがって、お申込者は、本契約をクーリングオフすることはできません。

Các phần mềm này phục vụ hoạt động kinh doanh của Bên xin cấp bản quyền là đơn vị kinh doanh, hoặc là công cụ sử dụng để kinh doanh. Do đó, Bên xin cấp bản quyền không được áp dụng chế độ Cooling - off.


第21条(契約解除及び期限の利益喪失)

Điều 21 (Hủy hợp đồng và tăng tốc độ trả nợ (accelaration clause))


  1. お申込者又はラボは、相手方が次の各号のいずれかに該当したときは、相手方への催告をすることなく、ただちに本契約の全部もしくは一部を解除し、又は本ソフトウェアの使用許諾の一時停止をすることができます。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo có thể ngay lập tức hủy toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng, hoặc tạm ngừng cấp quyền sử dụng Các phần mềm mà không cần thông báo cho bên còn lại trong trường hợp bên còn lại thuộc một trong các trường hợp sau:

(1) 本契約に基づき発生した金銭債務について、支払期日を2週間以上経過しても支払わないとき。

(1) Không thanh toán nghĩa vụ tài chính phát sinh theo Hợp đồng quá 2 từ tuần trở lên kể từ ngày đến hạn thanh toán.


(2) 監督官庁から営業停止又は営業免許もしくは営業登録の取消等の処分を受けたとき。

(2) Bị cơ quan chức năng xử phạt như tạm dừng hoạt động kinh doanh, thu hồi giấy phép kinh doanh hoặc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ... 


(3) 差押、仮差押、仮処分、強制執行、担保権の実行としての競売、租税滞納処分その他これらに準じる手続きが開始されたとき。

(3) Bị bắt đầu tiến hành các thủ tục như tịch biên tài sản, tịch biên tạm thời tài sản, xử phạt tạm thời, cưỡng chế thi hành, bán đấu giá để thu hồi tài sản thế chấp, xử phạt chậm nộp thuế và các thủ tục liên quan khác.


(4) 破産、民事再生、会社更生又は特別清算の手続開始決定等の申立がなされたとき

(4) Bị yêu cầu phải thực hiện các thủ tục phá sản, phục hồi dân sự (civil rehabilitation), tái cấu trúc công ty hoặc thanh lý đặc biệt, …


(5) その他、資産、信用又は支払能力に重大な変更行為があったとき。

(5) Có hành vi thay đổi nghiêm trọng khác tới tài sản, tín dụng và khả năng thanh toán.


(6) 第7条(禁止事項)又は第19条(反社会的勢力の排除)に違反したとき。

(6) Vi phạm Điều 7 (Điều khoản ngăn cấm) và Điều 19 (Loại trừ Các thế lực chống xã hội).


(7) 重大な過失又は、背信行為があったとき。

(7) Có hành vi bất cẩn hoặc bội tín nghiêm trọng.


  1. お申込者又はラボは、相手方の契約違反に対し相当の期間を定めてなした催告後も、当該違反状態が是正されない場合は、本契約の全部もしくは一部を解除することができます。
  2. Bên xin cấp bản quyền hoặc Labo có thể hủy toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng này trong trường hợp đã thông báo và đưa ra một thời hạn hợp lý với vi phạm hợp đồng của bên còn lại mà tình trạng vi phạm đó vẫn không được khắc phục.

  1. 第1項各号のいずれか又は前項に該当した者は、当然に期限の利益を喪失するものとします。
  2. Bên liên quan thuộc một trong các trường hợp của Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này đương nhiên sẽ phải thanh toán các khoản phải trả ngay.

  1. お申込者が本契約に違反したことにより、ラボから本契約を解除されたときは、本契約に基づいてラボに支払った金員について一切返金を受けることができません。
  2. Trường hợp Bên xin cấp bản quyền bị Labo hủy Hợp đồng do vi phạm Hợp đồng, Bên xin cấp bản quyền sẽ không được nhận lại bất kỳ phần hoàn trả nào từ phía Labo đối với chi phí đã thanh toán theo Hợp đồng này.

第22条(サービスの廃止)

Điều 22 (Hủy dịch vụ)


ラボは、3ヶ月以上前にお申込者に通知することにより、本ソフトウェアに関連するサービスの提供の全部又は一部を廃止することができます。

Labo có thể hủy toàn bộ hoặc một phần các dịch vụ cung cấp liên quan đến Các phần mềm bằng cách thông báo trước cho Bên xin cấp bản quyền ít nhất 3 tháng.


第23条(データの削除)

Điều 23 (Xóa dữ liệu)


  1. お申込者は、本契約の終了後直ちに、ラボが管理するサーバー又はクラウド環境に保存されたデータへのアクセス及びその利用ができなくなることを予め承諾します。
  2. Bên xin cấp bản quyền chấp thuận rằng sẽ không thể truy cập và sử dụng các dữ liệu lưu trữ trên máy chủ (server) hoặc nền tảng đám mây (cloud enviroment) do Labo quản lý được nữa ngay sau khi kết thúc Hợp đồng.

  1. ラボは、本契約の終了後、お申込者に通知することなく、前項のデータを削除することができます。
  2. Labo có thể xóa các dữ liệu quy định tại Khoản 1 Điều này sau khi kết thúc Hợp đồng mà không cần thông báo cho Bên xin cấp bản quyền.

  1. 前2項の規定にかかわらず、本ソフトウェアに登録又は保存したデータの 保存期間は、ラボのホームページ上にあるサポートサイトに記載のとおり とし、お申込者は、本契約の有効期間中であっても、データの保存期間経 過後は、当該データが消去されることについて、予め承諾するものとし、 ラボに対して一切の異議を申し立てないものとします。
  2. Bất kể quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, thời hạn lưu trữ của các dữ liệu đã đăng ký hoặc lưu trữ trên Các phần mềm quy định theo nội dung đăng tải trên trang hỗ trợ trong trang chủ của Labo. Bên xin cấp bản quyền chấp thuận trước rằng sau khi hết thời hạn lưu trữ dữ liệu, các dữ liệu đó sẽ bị xóa mặc dù vẫn đang trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng, và không được đưa ra bất cứ cáo buộc nào với Labo. 

第24条(導入事例の掲載許可)

Điều 24 (Cho phép đăng tải dự án đã thực hiện)


ラボ及びラボの子会社は、お申込者と別途合意した場合を除き、Web サイ ト及びパンフレット等の媒体にお申込者の本ソフトウェアの導入事例を 掲載することができるものとし、お申込者は、その掲載を許可します。

Trừ trường hợp có thỏa thuận khác với Bên xin cấp bản quyền, Labo và các công ty con của Labo được phép đăng tải các dự án đã thực hiện với Các phần mềm này của Bên xin cấp bản quyền lên trang web và các phương tiện khác như sách giới thiệu công ty (pamphlet), …, Bên xin cấp bản quyền cho phép được đăng tải.


第25条(不可抗力)

Điều 25 (Điều khoản bất khả kháng)

天災地変、政府又は政府機関の行為、地域の封鎖、火災、嵐、洪水、地震、 津波、稲妻、台風、疫病、戦争、紛争状態、テロ、反乱、革命、暴動、爆発、海難、ストライキ、工場閉鎖、サボタージュその他労働争議、交通の寸断、通信回線の障害、停電、エネルギー供給又は統制、その他不可抗力 による本契約の全部又は一部(金銭債務を除く)の履行遅滞又は履行不能 については、いずれの当事者もその責任を負わないものとします。ただし、 当該事由により影響を受けた当事者は、当該事由の発生を速やかに相手方に通知するとともに、回復するための合理的な努力をするものとします。

Bất cứ bên nào cũng không phải chịu trách nhiệm đối với việc chậm thực hiện hoặc không thể thực hiện toàn bộ hoặc một phần Hợp đồng (trừ nghĩa vụ thanh toán) do thiên tai, hành vi của chính phủ và cơ quan chính phủ, phong tỏa khu vực, hỏa hoạn, bão, lũ lụt, động đất, sóng thần, sét đánh, bão lốc, dịch bệnh, chiến tranh, tình trạng giao tranh, khủng bố, phản loạn, cách mạng, bạo động, đánh bom, hải tặc, đình công, đóng cửa nhà máy, phá hoại, tranh chấp lao động, gián đoạn giao thông, tắc nghẽn đường dây liên lạc, mất điện, cung cấp hoặc kiểm soát năng lượng và các sự kiện bất khả kháng khác. Tuy nhiên, bên chịu ảnh hưởng do các sự kiện trên phải nhanh chóng thông báo cho bên còn lại về tình trạng phát sinh các sự kiện đó, đồng thời nỗ lực một cách hợp lý để phục hồi.


第26条(残存条項)

Điều 26 (Các Điều Khoản còn hiệu lực)


本契約の終了後も、第 3 条(著作権等の帰属)、第 7 条(禁止事項)、第 14 条(権利義務の譲渡禁止)、第 17 条(免責)、第 18 条(損害賠償)、第 23 条(データの削除)、第 24 条(導入事例の掲載許可)、本条、第 27 条(準 拠法及び管轄合意)ないし第 32 条(解釈)の条項は、引き続きその効力 を有します。

Ngay cả sau khi kết thúc Hợp đồng, các điều khoản như Điều 3 (Sở hữu quyền tác giả, …), Điều 7 (Điều khoản ngăn cấm), Điều 14 (Cấm chuyển nhượng quyền lợi và nghĩa vụ), Điều 17 (Miễn trừ trách nhiệm), Điều 18 (Đền bù thiệt hại), Điều 23 (Xóa dữ liệu), Điều 24 (Cho phép đăng tải dự án đã thực hiện), Điều 26, Điều 27 (Luật áp dụng và thỏa thuận tài phán), Điều 32 (Giải thích) vẫn tiếp tục có hiệu lực.


第27条(準拠法及び管轄合意)

Điều 27 (Luật áp dụng và thỏa thuận tài phán)


  1. 本契約の準拠法は日本法とし、本契約は日本法によって解釈されます。
  2. Luật áp dụng cho Hợp đồng là Luật Nhật Bản. Hợp đồng này được giải thích theo Luật Nhật Bản.

  1. お申込者及びラボは、本契約に関して生じた一切の紛争について、東京地方裁判所又は東京簡易裁判所をもって、第一審の専属的合意管轄裁判所とすることに合意します。
  2. Bên xin cấp bản quyền và Labo đồng ý chọn Tòa án quận Tokyo hoặc Tòa giản lược độc lập Tokyo (Tokyo Summary Court) làm tòa xét xử sơ thẩm đối với bất kỳ tranh chấp nào phát sinh liên quan đến Hợp đồng này.

第28条(協議事項)

Điều 28 (Điều khoản đàm phán)


本契約に定めのない事項その他本契約に関して生じた疑義については、双方誠意をもって協議し決定します。

Đối với các điều khoản không quy định tại Hợp đồng và các nghi vấn khác phát sinh liên quan đến Hợp đồng, hai bên sẽ đàm phán và quyết định trên tinh thần thiện chí.


第29条(権利の非放棄)

Điều 29 (Không từ bỏ quyền lợi)


いずれかの当事者が本契約の条項のいずれか、又はこれに関する権利のいずれかの実行を行わず、又は本契約上の選択権の行使を行わない場合であっても、かかる条項・権利・選択権を放棄したものとみなされることはな く、また、いかなる意味でも、本契約の有効性に影響を与えません。また、いずれかの当事者がかかる条項、権利、又は選択権の行使を怠った場合で あっても、後に同一又は他の条項、権利又は本契約上の選択権を実施し又 は行使することを妨げません。

Ngay cả khi một trong hai bên không thực hiện một trong các điều khoản của Hợp đồng này, hoặc một trong các quyền lợi liên quan đến Hợp đồng này, hoặc không thực hiện quyền lựa chọn của mình theo Hợp đồng này, điều đó cũng không được coi là bên đó đã từ bỏ các điều khoản, quyền lợi, quyền lựa chọn đó và cũng không ảnh hưởng gì tới tính hiệu lực của Hợp đồng này. Thêm vào đó, ngay cả khi một trong hai bên xao lãng thực thi các điều khoản, quyền lợi hoặc quyền lựa chọn mà bên đó liên quan, điều đó cũng không gây cản trở tới việc thực hiện hoặc thi hành chính các điều khoản, quyền lợi hoặc quyền lựa chọn theo Hợp đồng hoặc các điều khoản, quyền lợi hoặc quyền lựa chọn khác theo Hợp đồng.


第30条(可分性)

Điều 30 (Hiệu lực từng phần)


本契約の条項のいずれかが、管轄権を有する裁判所によって違法又は無効と判断された場合であっても、本契約の残りの条項はなお有効であるものとします。

Ngay cả khi một trong các điều khoản của Hợp đồng bị phán quyết là vi phạm pháp luật hoặc vô hiệu do tòa án có quyền quyết định thì các điều khoản còn lại của Hợp đồng vẫn có hiệu lực.



第31条(完全合意)

Điều 31 (Thỏa thuận thống nhất)


  1. 本契約は、本ソフトウェアを使用する権利の許諾に関して、当事者間の完全かつ唯一の合意を構成しており、当事者間に存している従前の書面・口頭による一切の合意は効力を失うものとします。
  2. Hợp đồng này thiết lập nên một thỏa thuận tổng thể và duy nhất giữa các bên liên quan đến việc cấp quyền sử dụng Các phần mềm. Tất cả các thỏa thuận bằng văn bản, bằng miệng đã tồn tại trước đó giữa các bên đều không còn hiệu lực.

  1. 本契約の変更は、双方当事者が署名した書面によってのみ行う事ができるものとします。
  2. Thay đổi Hợp đồng chỉ có thể thực hiện bằng văn bản có chữ ký của cả hai bên.

  1. 本契約の最終的な言語は日本語とします。日本語版と他の言語版の間で相違がある場合、日本語版があらゆる点で優先して適用されるものとします。
  2. Ngôn ngữ sử dụng cuối cùng của Hợp đồng là tiếng Nhật. Trường hợp có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Nhật và phiên bản các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật sẽ được ưu tiên áp dụng với mọi điểm của Hợp đồng.

第32条(解釈)

Điều 32 (Giải thích)


別段の定めがない限り、本契約においては次の通り解釈されます。

Hợp đồng được giải thích như sau trừ khi có quy định khác.


(1) 単数は複数を含み、複数は単数を含みます。

(1) Danh từ số ít bao gồm số nhiều, danh từ số nhiều bao gồm số ít.


(2) 本契約、他の契約あるいは書面の当事者は、その当事者の承継人及び許された代理人及び譲受人を含みます。

Các bên trong Hợp đồng này, hợp đồng khác hoặc trong các văn bản bao gồm người kế thừa, đại lý ủy quyền và người được ủy quyền của các bên.


(3) 書面とはファックス、E-mail及び確実かつ永久的に読むことができる複製可能な方法手段を含みます。

(3) Văn bản bao gồm FAX, Email và các phương pháp, phương tiện xác thực, có thể đọc được mãi mãi và có thể sao chép.


第33条(フリープランに関する特約)

Điều 33 (Điều khoản đặc biệt về Gói miễn phí)


  1. 本条は、ラボが、お申込者に対して本ソフトウェアの使用権の無償版(以下「フリープラン」といいます。)を提供したときに適用される特約です。なお、フリープランで提供される本ソフトウェアは、機能の一部が制限され、保存可能なデータも正規版と比較して小容量となります。
  2. Điều này là điều khoản đặc biệt áp dụng khi cung cấp Bản miễn phí (sau đây gọi là “Gói miễn phí”) của quyền sử dụng Các phần mềm cho Bên xin cấp bản quyền. Các phần mềm được cung cấp theo Gói miễn phí sẽ bị giới hạn một phần tính năng, dữ liệu có thể lưu trữ cũng có dung lượng nhỏ hơn so với bản chính thức.

  1. 第 18 条(損害賠償)の規定にかかわらず、ラボは、フリープランで提供さ れる本ソフトウェアに関連して発生した損害について、お申込者に対して 賠償責任を一切負わないものとします。
  2. Bất kể quy định tại Điều 18 (Bồi thường thiệt hại), Labo không chịu bất kỳ trách nhiệm bồi thường nào đối với Bên xin cấp bản quyền về các thiệt hại phát sinh liên quan đến Các phần mềm được cung cấp theo Gói miễn phí.

  1. 第 22 条(サービスの廃止)の規定にかかわらず、ラボは、1ヶ月以上前 にお申込者に通知することにより、フリープランで提供される本ソフトウ ェアに関連するサービスの提供の全部又は一部を廃止することができます。
  2. Bất chấp các quy định tại Điều 22 (Hủy dịch vụ), Labo có thể hủy toàn bộ hoặc một phần dịch vụ liên quan đến Các phần mềm được cung cấp theo Gói miễn phí bằng cách thông báo cho Bên đăng ký bản quyền sử dụng trước ít nhất1 tháng.


2017年5月9日施行

Có hiệu lực ngày 9/5/2017

2017年8月22日改訂

Sửa đổi ngày 22/8/2017

2018年2月1日改訂

Sửa đổi ngày 1/2/2018

2018年10月30日改訂

Sửa đổi ngày 30/10/2018

2019年3月22日改訂

Sửa đổi ngày 22/3/2019

2019年11月18日改訂

Sửa đổi ngày 18/11/2019

2020年4月17日改訂

Sửa đổi ngày 17/4/2020

2020年9月22日改訂

Sửa đổi ngày 22/9/2020

2020年10月7日改訂

Sửa đổi ngày 7/10/2020

2020年10月21日改訂

Sửa đổi ngày 21/10/2020

2020年11月25日改訂

Sửa đổi ngày 25/11/2020

2021年1月4日改訂

Sửa đổi ngày 4/1/2021


スターティアラボ株式会社

Công ty Cổ phần Startia Lab

Đăng ký dùng thử